Năm sản xuất đàn piano cơ Yamaha Upright

  03/10/2019

  Piano Dương Cầm

 

Piano Yamaha là thương hiệu piano của Nhật Bản đã khắc sâu vào tâm trí của người Việt Nam và cũng là thương hiệu nổi tiếng toàn cầu. Một điều khá thú vị, Yamaha ban đầu là một công ty chế tạo đàn piano nhưng sau đó lại phát triển rực rỡ trở thành công ty sản xuất xe máy và các thiết bị điện lớn thứ 2 trên thế giới.

( Xem thêm: Năm sản xuất đàn Piano điện Roland )

So với các thương hiệu piano khác của Nhật, piano Yamaha có bề dày lịch sử rất lâu đời. Hãng được thành lập từ năm 1887 bởi Torakusu Yamaha. Sở hữu hàm lượng khoa học kỹ thuật cao và bề dày kinh nghiệm công nghệ ,Yamaha thành công ở cả mảng piano cơ lẫn piano điện. Piano Yamaha được ưa chuộng bởi chất lượng bền bỉ, thiết kế đẹp và chất âm trong trẻo, ngọt ngào vô cùng quyến rũ.

Piano Yamaha rất được người tiêu dùng Việt Nam ưa chuộng bởi tính bền bỉ và khả năng thích nghi tốt với môi trường khí hậu phức tạp nước ta. Hầu hết người tiêu dùng tìm mua các piano cơ được bán ở Việt Nam là những piano đã qua sử dụng được nhập từ Nhật vì số tiền bỏ ra để sở hữu một chiếc piano mới (BrandNew) khá đắt đỏ. Để giúp các bạn tìm được một chiếc piano ưng ý, Piano Dương Cầm xin giới thiệu Bảng tổng hợp năm sản xuất của Piano cơ Upright Yamaha

 

Năm sản xuất đàn piano cơ Upright Yamaha

MODEL

SỐ PEDAL

SỐ SERIAL

NĂM SẢN XUẤT

U1D U3C U3D

2

 110000 – 410000

 1959-1965      

U1E U2C U3E

3

 410000 – 1040000       

1965-1970

U1F U2F U3F

3

1040000 – 1230000

1970-1971

U1G, U2G U3G

3

1230000 – 1420000

1971-1972

U1H, U2H U3H

3

1420000 – 3130000

1971-1980

U1M, U2M U3M

3

3250000 – 3580000

1980-1982

U1A, U2A U3A

3

3670000 – 4450000

1982-1987

U10BL  U30BL

3

4510000 – 4700000

1987-1989

U10A, U30A

3

4700000 – 5330000

1989-1994

UX

3

2000000 – 3200000

1975-1980

YUA

3

2700000 – 3680000

1978-1982

YUS, YUX

3

3250000 – 3580000

1980-1982

UX1, UX3  UX5

3

3670000 – 4640000

1982-1988

UX2

3

3830000 – 4640000

1983-1988

UX10BL  UX30BL  UX50BL       

3

4600000 – 4850000

1988-1990

UX10A UX30A  UX50A

3

4820000 – 5330000

1990-1994

U100, U300

3

5330000 – 5560000

1994-1997

UX100  UX300  UX500

3

5330000 – 5560000

1994-1997

YM10

3

5560000 –

1997-

YU1, YU3  YU5

3

5560000 –

1997-

W101, W102 W103

3

1950000 – 3210000

1974-1980

W104, W105 W106 

3

2000000 – 3210000

1975-1980

W101B

3

3210000 – 3670000

1980-1982

W102B, BW  BS

3

3210000 – 4510000

1980-1987

W103B W104B

3

3210000 – 3670000

1980-1982

MODEL

SỐ PEDAL

SỐ SERIAL

NĂM SẢN XUẤT

W106B, BM BB

3

3210000 – 4510000      

1980-1987        

W107B, BR BT

3

3210000 – 4510000

1980-1987

W108B, BS

3

3210000 – 4510000

1980-1987

W109B, BT

3

3210000 – 4510000

1980-1987

W110BA, BC, BD, BW, BB, BS

3

3780000 – 4510000

1983-1987

W120BS, BW

3

4000000 – 4510000

1984-1987

W201, B, BW, Wn

3

2700000 – 4900000

1978-1990

W202, B, BW, Wn

3

2700000 – 4900000

1978-1990

W100Wn, WnC

3

5060000 – 5370000

1991-1994

W500Wn,  WnC

3

5040000 – 5330000

1991-1994

W100MO, MW, MC

3

5280000 – 5530000

1993-1997

W110WnC

3

5370000 – 5530000

1994-1997

MC101  MC201

3

4100000 – 4390000

1985-1986

MC202  MC203  MC204

3

4100000 – 4450000

1985-1987

MC301

3

4100000 – 4580000

1985-1988

MC108C, E, O, H, W

3

4350000 – 4890000

1986-1990

MC10BL, MC10Wnc  MC10Bic 

3

4540000 – 4890000

1988-1990

MC10A

3

4860000 – 5330000

1990-1994

MC1AWnc

3

4860000 – 5330000

1990-1994

MC1ABic

3

4860000 – 5080000

1990-1991

WX1A

3

4860000 – 5080000

1990-1991

WX3A  WX5A

3

4860000 – 5330000

1990-1994

WX102R WX106W

3

4150000 – 4590000

1985-1988

W116BT, WT, HC, SC,

3

4650000 – 4860000

1986-1990

L101, L102

3

2950000 – 4630000

1979-1982

MODEL

SỐ PEDAL

SỐ SERIAL

NĂM SẢN XUẤT

LU101W

3

3670000 – 5400000      

1982-1985        

F101,F102

3

3590000 – 4170000

1982-1985

F103BL,AW

3

3790000 – 4170000

1983-1985

MX100, R  MX200, R

3

4250000 – 4730000

1986-1989

MX300, R

3

4590000 – 4730000

1988-1989

MX100M, MX200M, MX300M

3

4730000 – 4930000

1989-1990

MX101, R MX202, R MX303, R

3

4930000 – 5080000

1990-1991

MX90BL, RBL, Wnc, RWnc, Bic

3

4610000 – 4730000

1988-1989

MX30RS

3

4730000 – 4980000

1989-1991

MX31RS

3

4980000 –

1991-

SX100, R

 

4730000 – 4980000

1989-1990

SX101, R

 

4980000 –

1990-

HQ90

 

5280000 – 5320000

1993-1994

HQ90B

 

5320000 – 5510000

1994-1996

HQ90SXG, XG

 

5510000 – 5560000

1996-1997

HQ100BWn HQ300B

 

5370000 – 5510000

1994-1996

HQ100SX HQ300SX

 

5420000 – 5510000

1995-1996

HQ100SXG HQ300SXG

 

5510000 – 5560000

1996-1997

 

Năm sản xuất đàn piano cơ Grand Yamaha

MODEL

PEDAL

SERIAL. NO.

YEAR

NO.20

2

40000 – 60000

1947-1953

G2A, G3A, G5A

2

60000 – 600000

1954-1967

G2D, G3D, G5D

2

600000 – 1230000

1967-1971

G2E, G3E, G5E

2

1230000 – 4250000

1971-1985

G2A, G3A, G5A

3

4250000 – 4700000

1985-1988

G1B, G2B, G3B, G5B

3

4700000 – 4890000

1988-1990

G1E, G2E, G3E, G5E

3

4890000 – 5360000

1990-1994

C3

2

650000 – 1040000

1967-1970

C3B

2

1230000 – 3010000

1971-1979

C3, C5

2

3010000 – 4250000

1979-1985

C3A, C5A

3

4250000 – 4700000

1985-1988

C3B, C5B

3

4700000 – 4890000

1988-1990

C3E, C5E

3

4890000 – 5360000

1990-1994

G7

2

60000 – 600000

1954-1967

C7

2

600000 – 2150000

1967-1975

C7B

2

2150000 – 3010000

1975-1979

C7

3

3010000 – 3780000

1979-1983

C7A

3

3780000 – 4700000

1983-1988

C7B

3

4700000 – 4890000

1988-1990

C7E

3

4890000 – 5360000

1990-1994

S400B

3

3580000 – 4850000

1982-1990

S400E

3

4850000 – 5310000

1990-1994

S700E

3

4790000 – 5310000

1989-1994

A1

3

5270000 – 5360000

1993-1994

A1S

3

5360000 – 5460000

1994-1996

 

 

Piano cơ Yamaha

Đóng góp ý kiến

popup

Số lượng:

Tổng tiền: